các chuyên mục

Hỗ trợ trực tuyến

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Defining_and_nonDefining_Relative_Clauses_part_3__YouTube.flv Carole_King__Youve_got_a_friend__Lyrics__YouTube.flv Hoadai3.jpg 1359516416_img_5169_2079440692.jpg ANH_DON_TET_CUA_TRUONG_THPT_DA_TONG_1.jpg IMG_5450.jpg IMG00209.jpg IMG00200.jpg IMG00202.jpg VUONG.bmp DSC01444.jpg IMG_2084.jpg IMG_0634.jpg IMG_0873.jpg IMG_0869.jpg IMG_0864.jpg Khai_giang_2012.flv Thu_nghiem.flv Ben_Ninh_Kieu1.flv 1Phan_1.flv

    XEM LỊCH NGÀY HÔM NAY

    Thành viên cho ý kiến

    Mời thầy, cô cho ý kiến về nội dung và hoạt động của Website
    Rất tốt
    Tốt
    Khá
    Trung bình
    Kém

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN THĂM WEBSITE TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐẠ TÔNG. CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE, HẠNH PHÚC VÀ CÔNG TÁC TỐT. ĐIỀU ĐẶC BIỆT WEBSITE RẤT MONG THẦY CÔ LUÔN THỂ HIỆN LÒNG NHIỆT TÌNH XÂY DỰNG VÀ CHIA SẺ ĐỂ WEBSITE NGÀY MỘT KHÔNG NGỪNG PHÁT TRIỂN VÀ PHONG PHÚ

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đạ Tông - Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    su dung cac ham de tinh toan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Huệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:35' 15-10-2009
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Trình bày các bước nhập hàm vào ô tính.
    B1. Chọn ô tính cần nhập
    B2. Gõ dấu =
    B3. Nhập hàm theo đúng cú pháp vào ô tính
    B4. Gõ phím Enter
    BÀI CŨ
    Cho ô tính A1, B1, C2, D4 lần lượt chứa các giá trị 3, 4, 5, 7.
    =Sum(A1, D4, C2). Bằng bao nhiêu? Chọn câu trả lời đúng nhất.
    BÀI CŨ
    A.15 B. 12 C.11 D.14
    Đáp án
    Cho các giá trị 4, 5, 7.
    =Sum(4, 5, 7). Bằng bao nhiêu? Chọn câu trả lời đúng nhất.
    BÀI CŨ
    A.15 B. 12 C.16 D.14
    Đáp án
    SỬ DỤNG CÁC HÀM
    ĐỂ TÍNH TOÁN
    1. Hàm trong chương trình bảng tính
    2. Cách sử dụng hàm
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    BÀI 4
    EXCEL
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    b) Hàm tính trung bình cộng
    Tên hàm: AVERAGE
    Cách nhập: =AVERAGE(a,b,c,…)
    Trong đó các biến a,b,c,…đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của ô tính. Số lượng các biến là không hạn chế.
    Ví dụ 1: =AVERAGE(15,24,45) cho kết quả là (15+24+45)/3=28
    =AVERAGE(10,34,25,23,4,0) cho kết quả là (10,34,25,23,4,0)/6=16
    a) Hàm tính tổng
    C
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    b) Hàm tính trung bình cộng
    Ví dụ 2: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10,7,9,27 và 2 thì:
    =AVERAGE(A1,A5,3)  (10+2+3)/3=5;
    =AVERAGE(A1:A5)  (10+7+9+27+2)/5=11;
    =AVERAGE(A1:A4,A1,9)
    (10+7+9+27+10+9)/6=12
    EXCEL
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    c) Hàm xác định giá trị lớn nhất
    Mục đích: tìm số lớn nhất trong dãy số.
    Tên hàm: MAX
    Cách nhập: =MAX(a,b,c,…)
    Trong đó các biến a,b,c,…đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của ô tính. Số lượng các biến là không hạn chế.
    EXCEL
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    c) Hàm xác định giá trị lớn nhất
    Ví dụ 1: =MAX(47,5,64,4,13,56)  64
    Ví dụ 2: Nếu khối B1:B6 chứa lần lượt các số 10,7,78,9,27 và 2 thì:
    =MAX(B1,B5,13)  27
    =MAX(B1:B6)  78
    =MAX(B1:B4,B4,85)  85
    EXCEL
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
    Mục đích: tìm số nhỏ nhất trong dãy số.
    Tên hàm: MIN
    Cách nhập: =MIN(a,b,c,…)
    Trong đó các biến a,b,c,…đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của ô tính. Số lượng các biến là không hạn chế.
    EXCEL
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
    Ví dụ 1: =MIN(47,5,64,4,13,56)  4
    Ví dụ 2: Nếu khối B1:B6 chứa lần lượt các số 10,7,78,9,27 và 2 thì:
    =MIN(B1,B5,13)  10
    =MIN(B1:B6)  2
    =MIN(B1:B4,B6,1)  1
    EXCEL
    Câu 1: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số 2, 3.
    Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
    Câu 2: Hãy cho biết kết quả của hàm tính giá trị lớn nhất
    ghi nhớ
     
    Gửi ý kiến