các chuyên mục

Hỗ trợ trực tuyến

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Defining_and_nonDefining_Relative_Clauses_part_3__YouTube.flv Carole_King__Youve_got_a_friend__Lyrics__YouTube.flv Hoadai3.jpg 1359516416_img_5169_2079440692.jpg ANH_DON_TET_CUA_TRUONG_THPT_DA_TONG_1.jpg IMG_5450.jpg IMG00209.jpg IMG00200.jpg IMG00202.jpg VUONG.bmp DSC01444.jpg IMG_2084.jpg IMG_0634.jpg IMG_0873.jpg IMG_0869.jpg IMG_0864.jpg Khai_giang_2012.flv Thu_nghiem.flv Ben_Ninh_Kieu1.flv 1Phan_1.flv

    XEM LỊCH NGÀY HÔM NAY

    Thành viên cho ý kiến

    Mời thầy, cô cho ý kiến về nội dung và hoạt động của Website
    Rất tốt
    Tốt
    Khá
    Trung bình
    Kém

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN THĂM WEBSITE TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐẠ TÔNG. CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE, HẠNH PHÚC VÀ CÔNG TÁC TỐT. ĐIỀU ĐẶC BIỆT WEBSITE RẤT MONG THẦY CÔ LUÔN THỂ HIỆN LÒNG NHIỆT TÌNH XÂY DỰNG VÀ CHIA SẺ ĐỂ WEBSITE NGÀY MỘT KHÔNG NGỪNG PHÁT TRIỂN VÀ PHONG PHÚ

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đạ Tông - Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hình Học 11_ Tiết 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thuận Quang Sáng
    Ngày gửi: 10h:55' 12-10-2014
    Dung lượng: 93.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần dạy: 9 Ngày soạn: 10/10/2014
    Tiết PPCT : 9 Ngày dạy: 13/10/2014

    ÔN TẬP CHƯƠNG I

    I. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức : Ôn lại các kiến thức về
    - Các định nghĩa và các yếu tố xác định của phép biến hình .
    - Các biểu thức tọa độ của phép biến hình.
    - Tính chất cơ bản của các phép biến hình.
    2. Kỹ năng :
    - Xác định được ảnh của 1 điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép 1 biến hình.
    - Chứng minh được hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng.
    3. Tư duy :
    - Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế.
    4. Thái độ:
    - Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập; tính toán cẩn thận, chính xác.
    II. CHUẨN BỊ
    1. Giáo viên: Giáo án, SGK; đồ dùng dạy học.
    2. Học sinh: Làm bài tập ở nhà; SGK, đồ dùng học tập.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY
    1. Ổn định lớp: Kiểm tra vệ sinh, sĩ số.
    2. Bài cũ: Kết hợp trong bài
    3. Bài mới:
    Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản

    Tịnh tiến
    Phép quay
    Vị tự
    
    Biến A thành chính nó.
    
    Tâm OA hoặc góc quay k2.
    Tỉ số vị tự
    k = 1
    
    Biến A
    thành B
     hoặc 
    Phép quay tâm O , góc quay
    (OA ; OB)
    Phép vị tự tâm O , tỉ số 
    
    Biến d thành chính nó
     với = hoặc giá của  song song với d
    Phép quay tâm O , góc quay
    k2
    K = 1
    
    Hoạt động 2: Bài tập
    Hoạt động của giáo viên và học sinh
    Ghi bảng
    
    GV: Yêu cầu hs nhắc lại biểu thức tọa độ của một số phép dời hình : Phép tịnh tiến.
    HS: Nhắc lại
    GV: Yêu cầu học sinh áp dụng công thức và lên bảng làm bài tập.
    HS: Lên bảng làm bài
    GV: Gọi HS khác nhận xét .
    HS: Nhận xét
    GV: Chỉnh sửa và cho điểm
    HS: Sửa bài vào vở

    GV: Nhắc lại phương trình đường tròn tâm I(a;b) , Bán kính R : ( x – a)2 + ( y – b)2 = R2
    HS: Chú ý theo dõi
    GV: Nhắc lại tính chất phép tịnh tiến ; phép quay.
    GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài
    HS: Lên bảng làm bài
    GV: Gọi HS khác nhận xét .
    HS: Nhận xét
    GV: Chỉnh sửa và cho điểm
    HS: Sửa bài vào vở

    GV: Tính chất phép vị tự ?
    HS: Nhắc lại tính chất phép vị tự.

    GV: Vẽ hình , hướng dẫn học sinh làm bài.
    HS: làm theo sự hướng dẫn của GV 

    Bài 2/SGK. A(-1;2) ; d : 3x + y + 1 = 0.
    a) A1(1;3) ; d1 : 3x – y – 6 = 0
    b) A2(1;2) ; d2 : -3x + y + 1 = 0
    c) A3(1;-2) ; d3:3x + y – 1 = 0
    d) A4(-2;-1) ;
    d4 đi qua A4(-2;-1) và M(1;0)
    d4 : x – 3y – 1 = 0




    Bài 3/SGK.
    a) ( C) : ( x – 3)2 + ( y + 2)2 = 9
    b) I’(1;-1) , R’ = 3
    => ( C’) : ( x – 1)2 + ( y +1)2 = 9









    Bài 6/SGK
    - Qua V(O; 3) : (I;2) -> (I1; 6)
    Với I1(3; - 9)
    - Qua Đox : (I1 ; 6) -> (I2; 6)
    Với I2 (3;9)
    Vậy phương trình (C’) là : (x + 3)2 + ( y – 9)2 = 81
    Bài 7 / SGK
    MABN là hình bình hành => 
    Mà M chạy trên đường tròn (O) nên N chạy trên đường tròn (O’) là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo vectơ  .
    
    4. Củng cố:
    - Các định nghĩa và các yếu tố xác định của phép biến hình .
    - Các biểu thức tọa độ
     
    Gửi ý kiến