Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đạ Tông - Lâm Đồng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hình Học 11_ Tiết 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thuận Quang Sáng
Ngày gửi: 10h:55' 12-10-2014
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thuận Quang Sáng
Ngày gửi: 10h:55' 12-10-2014
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Tuần dạy: 9 Ngày soạn: 10/10/2014
Tiết PPCT : 9 Ngày dạy: 13/10/2014
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức : Ôn lại các kiến thức về
- Các định nghĩa và các yếu tố xác định của phép biến hình .
- Các biểu thức tọa độ của phép biến hình.
- Tính chất cơ bản của các phép biến hình.
2. Kỹ năng :
- Xác định được ảnh của 1 điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép 1 biến hình.
- Chứng minh được hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng.
3. Tư duy :
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế.
4. Thái độ:
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập; tính toán cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, SGK; đồ dùng dạy học.
2. Học sinh: Làm bài tập ở nhà; SGK, đồ dùng học tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY
1. Ổn định lớp: Kiểm tra vệ sinh, sĩ số.
2. Bài cũ: Kết hợp trong bài
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
Tịnh tiến
Phép quay
Vị tự
Biến A thành chính nó.
Tâm OA hoặc góc quay k2.
Tỉ số vị tự
k = 1
Biến A
thành B
hoặc
Phép quay tâm O , góc quay
(OA ; OB)
Phép vị tự tâm O , tỉ số
Biến d thành chính nó
với = hoặc giá của song song với d
Phép quay tâm O , góc quay
k2
K = 1
Hoạt động 2: Bài tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Ghi bảng
GV: Yêu cầu hs nhắc lại biểu thức tọa độ của một số phép dời hình : Phép tịnh tiến.
HS: Nhắc lại
GV: Yêu cầu học sinh áp dụng công thức và lên bảng làm bài tập.
HS: Lên bảng làm bài
GV: Gọi HS khác nhận xét .
HS: Nhận xét
GV: Chỉnh sửa và cho điểm
HS: Sửa bài vào vở
GV: Nhắc lại phương trình đường tròn tâm I(a;b) , Bán kính R : ( x – a)2 + ( y – b)2 = R2
HS: Chú ý theo dõi
GV: Nhắc lại tính chất phép tịnh tiến ; phép quay.
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS: Lên bảng làm bài
GV: Gọi HS khác nhận xét .
HS: Nhận xét
GV: Chỉnh sửa và cho điểm
HS: Sửa bài vào vở
GV: Tính chất phép vị tự ?
HS: Nhắc lại tính chất phép vị tự.
GV: Vẽ hình , hướng dẫn học sinh làm bài.
HS: làm theo sự hướng dẫn của GV
Bài 2/SGK. A(-1;2) ; d : 3x + y + 1 = 0.
a) A1(1;3) ; d1 : 3x – y – 6 = 0
b) A2(1;2) ; d2 : -3x + y + 1 = 0
c) A3(1;-2) ; d3:3x + y – 1 = 0
d) A4(-2;-1) ;
d4 đi qua A4(-2;-1) và M(1;0)
d4 : x – 3y – 1 = 0
Bài 3/SGK.
a) ( C) : ( x – 3)2 + ( y + 2)2 = 9
b) I’(1;-1) , R’ = 3
=> ( C’) : ( x – 1)2 + ( y +1)2 = 9
Bài 6/SGK
- Qua V(O; 3) : (I;2) -> (I1; 6)
Với I1(3; - 9)
- Qua Đox : (I1 ; 6) -> (I2; 6)
Với I2 (3;9)
Vậy phương trình (C’) là : (x + 3)2 + ( y – 9)2 = 81
Bài 7 / SGK
MABN là hình bình hành =>
Mà M chạy trên đường tròn (O) nên N chạy trên đường tròn (O’) là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo vectơ .
4. Củng cố:
- Các định nghĩa và các yếu tố xác định của phép biến hình .
- Các biểu thức tọa độ
Tiết PPCT : 9 Ngày dạy: 13/10/2014
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức : Ôn lại các kiến thức về
- Các định nghĩa và các yếu tố xác định của phép biến hình .
- Các biểu thức tọa độ của phép biến hình.
- Tính chất cơ bản của các phép biến hình.
2. Kỹ năng :
- Xác định được ảnh của 1 điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép 1 biến hình.
- Chứng minh được hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng.
3. Tư duy :
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế.
4. Thái độ:
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập; tính toán cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, SGK; đồ dùng dạy học.
2. Học sinh: Làm bài tập ở nhà; SGK, đồ dùng học tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY
1. Ổn định lớp: Kiểm tra vệ sinh, sĩ số.
2. Bài cũ: Kết hợp trong bài
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
Tịnh tiến
Phép quay
Vị tự
Biến A thành chính nó.
Tâm OA hoặc góc quay k2.
Tỉ số vị tự
k = 1
Biến A
thành B
hoặc
Phép quay tâm O , góc quay
(OA ; OB)
Phép vị tự tâm O , tỉ số
Biến d thành chính nó
với = hoặc giá của song song với d
Phép quay tâm O , góc quay
k2
K = 1
Hoạt động 2: Bài tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Ghi bảng
GV: Yêu cầu hs nhắc lại biểu thức tọa độ của một số phép dời hình : Phép tịnh tiến.
HS: Nhắc lại
GV: Yêu cầu học sinh áp dụng công thức và lên bảng làm bài tập.
HS: Lên bảng làm bài
GV: Gọi HS khác nhận xét .
HS: Nhận xét
GV: Chỉnh sửa và cho điểm
HS: Sửa bài vào vở
GV: Nhắc lại phương trình đường tròn tâm I(a;b) , Bán kính R : ( x – a)2 + ( y – b)2 = R2
HS: Chú ý theo dõi
GV: Nhắc lại tính chất phép tịnh tiến ; phép quay.
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS: Lên bảng làm bài
GV: Gọi HS khác nhận xét .
HS: Nhận xét
GV: Chỉnh sửa và cho điểm
HS: Sửa bài vào vở
GV: Tính chất phép vị tự ?
HS: Nhắc lại tính chất phép vị tự.
GV: Vẽ hình , hướng dẫn học sinh làm bài.
HS: làm theo sự hướng dẫn của GV
Bài 2/SGK. A(-1;2) ; d : 3x + y + 1 = 0.
a) A1(1;3) ; d1 : 3x – y – 6 = 0
b) A2(1;2) ; d2 : -3x + y + 1 = 0
c) A3(1;-2) ; d3:3x + y – 1 = 0
d) A4(-2;-1) ;
d4 đi qua A4(-2;-1) và M(1;0)
d4 : x – 3y – 1 = 0
Bài 3/SGK.
a) ( C) : ( x – 3)2 + ( y + 2)2 = 9
b) I’(1;-1) , R’ = 3
=> ( C’) : ( x – 1)2 + ( y +1)2 = 9
Bài 6/SGK
- Qua V(O; 3) : (I;2) -> (I1; 6)
Với I1(3; - 9)
- Qua Đox : (I1 ; 6) -> (I2; 6)
Với I2 (3;9)
Vậy phương trình (C’) là : (x + 3)2 + ( y – 9)2 = 81
Bài 7 / SGK
MABN là hình bình hành =>
Mà M chạy trên đường tròn (O) nên N chạy trên đường tròn (O’) là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo vectơ .
4. Củng cố:
- Các định nghĩa và các yếu tố xác định của phép biến hình .
- Các biểu thức tọa độ
 






Các ý kiến mới nhất