Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đạ Tông - Lâm Đồng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi thử của Bộ GD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Huân
Ngày gửi: 12h:10' 16-05-2012
Dung lượng: 199.1 KB
Số lượt tải: 304
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Huân
Ngày gửi: 12h:10' 16-05-2012
Dung lượng: 199.1 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM ………..
Môn thi: HOÁ HỌC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
(đề thi có 03 trang) Mã đề thi 102
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cu = 64;
Al = 27; Zn = 65; Fe = 56; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cl = 35,5; Br = 80.
Câu 1: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức phân tử C3H6O2 và đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 2: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. glucozơ. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. saccarozơ.
Câu 3: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 4: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
A. MgCO3 và CaO. B. MgO và CaO. C. MgO và CaCO3. D. MgCO3 và CaCO3.
Câu 5: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là A. Li. B. Na. C. Rb. D. K.
Câu 6: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là A. 5. B. 4 . C. 6. D. 7.
Câu 7: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. MgSO4. B. Al2(SO4)3. C. CuSO4. D. ZnSO4.
Câu 8: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. C2H5OH. B. C2H5NH2. C. HCOOH. D. CH3COOH.
Câu 9: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. CH3NH2, C6H5NH2(anilin), NH3. B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2(anilin).
C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2(anilin). D. C6H5NH2(anilin), NH3, CH3NH2.
Câu 10: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (ở đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là
A. 3,2 gam. B. 6,4 gam. C. 5,6 gam. D. 2,8 gam.
Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 138 gam. B. 184 gam. C. 276 gam. D. 92 gam.
Câu 12: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A. 44,00 gam. B. 11,05 gam. C. 43,00 gam. D. 11,15 gam.
Câu 13: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Na và Cu. C. Mg và Zn. D. Fe và Cu.
Câu 14: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2=CHCH3. B. CH2=CH2. C. CH ≡ CH. D. CH2=CHCl.
Câu 15: Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A. Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O B. NaHCO3 + NaOH ( Na2CO3 + H2O
C. 2KNO3 2K + 2NO2 + O2 D. Ca(HCO3)2 + Na2CO3 ( CaCO3 + 2NaHCO3
Câu 16: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D
Môn thi: HOÁ HỌC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
(đề thi có 03 trang) Mã đề thi 102
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cu = 64;
Al = 27; Zn = 65; Fe = 56; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cl = 35,5; Br = 80.
Câu 1: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức phân tử C3H6O2 và đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 2: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. glucozơ. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. saccarozơ.
Câu 3: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 4: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
A. MgCO3 và CaO. B. MgO và CaO. C. MgO và CaCO3. D. MgCO3 và CaCO3.
Câu 5: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là A. Li. B. Na. C. Rb. D. K.
Câu 6: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là A. 5. B. 4 . C. 6. D. 7.
Câu 7: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. MgSO4. B. Al2(SO4)3. C. CuSO4. D. ZnSO4.
Câu 8: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. C2H5OH. B. C2H5NH2. C. HCOOH. D. CH3COOH.
Câu 9: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. CH3NH2, C6H5NH2(anilin), NH3. B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2(anilin).
C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2(anilin). D. C6H5NH2(anilin), NH3, CH3NH2.
Câu 10: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (ở đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là
A. 3,2 gam. B. 6,4 gam. C. 5,6 gam. D. 2,8 gam.
Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 138 gam. B. 184 gam. C. 276 gam. D. 92 gam.
Câu 12: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A. 44,00 gam. B. 11,05 gam. C. 43,00 gam. D. 11,15 gam.
Câu 13: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Na và Cu. C. Mg và Zn. D. Fe và Cu.
Câu 14: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2=CHCH3. B. CH2=CH2. C. CH ≡ CH. D. CH2=CHCl.
Câu 15: Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A. Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O B. NaHCO3 + NaOH ( Na2CO3 + H2O
C. 2KNO3 2K + 2NO2 + O2 D. Ca(HCO3)2 + Na2CO3 ( CaCO3 + 2NaHCO3
Câu 16: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất