các chuyên mục

Hỗ trợ trực tuyến

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Defining_and_nonDefining_Relative_Clauses_part_3__YouTube.flv Carole_King__Youve_got_a_friend__Lyrics__YouTube.flv Hoadai3.jpg 1359516416_img_5169_2079440692.jpg ANH_DON_TET_CUA_TRUONG_THPT_DA_TONG_1.jpg IMG_5450.jpg IMG00209.jpg IMG00200.jpg IMG00202.jpg VUONG.bmp DSC01444.jpg IMG_2084.jpg IMG_0634.jpg IMG_0873.jpg IMG_0869.jpg IMG_0864.jpg Khai_giang_2012.flv Thu_nghiem.flv Ben_Ninh_Kieu1.flv 1Phan_1.flv

    XEM LỊCH NGÀY HÔM NAY

    Thành viên cho ý kiến

    Mời thầy, cô cho ý kiến về nội dung và hoạt động của Website
    Rất tốt
    Tốt
    Khá
    Trung bình
    Kém

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN THĂM WEBSITE TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐẠ TÔNG. CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE, HẠNH PHÚC VÀ CÔNG TÁC TỐT. ĐIỀU ĐẶC BIỆT WEBSITE RẤT MONG THẦY CÔ LUÔN THỂ HIỆN LÒNG NHIỆT TÌNH XÂY DỰNG VÀ CHIA SẺ ĐỂ WEBSITE NGÀY MỘT KHÔNG NGỪNG PHÁT TRIỂN VÀ PHONG PHÚ

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đạ Tông - Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ đề toán 12CB

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Dương Văn Dũng
    Người gửi: Bùi Văn Khoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:10' 15-02-2011
    Dung lượng: 194.5 KB
    Số lượt tải: 105
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THPT Đạ Tông
    Tổ Toán – Tin
    (((








    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP LỚP 12




















    Đạ Tông, tháng 12 năm 2010

    Tài liệu lưu hành nội bộ
    ĐỀ 1
    I. PHẦN CHUNG (8đ)
    Câu 1 (4đ)
    1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = – x3 + 3x2.
    2. Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình – x3 + 3x2 – m = 0.
    3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.
    Câu 2 (2đ)
    1. Giải phương trình 22x + 2 – 9.2x + 2 = 0.
    2. Giải phương trình 2x2 – 5x + 4 = 0 trên tập số phức.
    Câu 3 (2đ)
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB bằng a.
    1. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
    2. Chứng minh trung điểm củ cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
    II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN (2đ)
    A. Ban KHTN chọn câu 4a hoặc câu 4b
    Câu 4a (2đ)
    1. Tính tích phân I = .
    2. Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = , biết các tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = 3x + 2006.
    Câu 4b (2đ)
    Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 6).
    1. Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C. Tính diện tích tam giác ABC.
    2. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Viết phương trình mặt cầu đường kính OG.
    B. Ban KHXH-NV chọn câu 5a hoặc câu 5b
    Câu 5a (2đ)
    1. Tính tích phân J = .
    2. Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =  tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ x0 = – 3.
    Câu 5b (2đ)
    Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(–1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0; 4).
    1. Chứng minh tam giác ABC vuông. Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
    2. Gọi M là điểm sao cho . Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng BC.
    ĐỀ 2
    I. PHẦN CHUNG (8đ)
    Câu 1 (3.5đ)
    Cho hàm số y = 2x3 + 3x2 – 1.
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
    2. Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình 2x3 + 3x2 – 1 = m.
    Câu 2 (1.5đ)
    Giải phương trình 32x+1 – 9.3x + 6 = 0.
    Câu 3 (1đ)
    Tính giá trị của biểu thức P = i)2 + i)2.
    Câu 4 (2đ)
    Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi I là trung điểm của cạnh BC.
    1. Chứng minh SA vuông góc với BC.
    2. Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a.
    II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN (2đ)
    A. Ban KHTN chọn câu 5a hoặc câu 5b
    Câu 5a (2đ)
    1. Tính tích phân I = .
    2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x + cos x trên đoạn .
    Câu 5b (2đ)
    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(3; –2; –2) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x – 2y + z – 1 = 0.
    1. Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P).
    2. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P). Viết phương trình của mặt phẳng (Q) sao cho (Q) song song với (P) và khoảng cách giữa (P) và (Q) bằng khoảng cách từ điểm A đến (P).
    B. Ban KHXH-NV chọn câu 6a hoặc 6b
    Câu 6a (2đ)
    1. Tính tích phân J = .
    2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x4 – 2x2 + 1 trên đoạn [0; 2].
     
    Gửi ý kiến