các chuyên mục

Hỗ trợ trực tuyến

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Defining_and_nonDefining_Relative_Clauses_part_3__YouTube.flv Carole_King__Youve_got_a_friend__Lyrics__YouTube.flv Hoadai3.jpg 1359516416_img_5169_2079440692.jpg ANH_DON_TET_CUA_TRUONG_THPT_DA_TONG_1.jpg IMG_5450.jpg IMG00209.jpg IMG00200.jpg IMG00202.jpg VUONG.bmp DSC01444.jpg IMG_2084.jpg IMG_0634.jpg IMG_0873.jpg IMG_0869.jpg IMG_0864.jpg Khai_giang_2012.flv Thu_nghiem.flv Ben_Ninh_Kieu1.flv 1Phan_1.flv

    XEM LỊCH NGÀY HÔM NAY

    Thành viên cho ý kiến

    Mời thầy, cô cho ý kiến về nội dung và hoạt động của Website
    Rất tốt
    Tốt
    Khá
    Trung bình
    Kém

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN THĂM WEBSITE TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐẠ TÔNG. CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE, HẠNH PHÚC VÀ CÔNG TÁC TỐT. ĐIỀU ĐẶC BIỆT WEBSITE RẤT MONG THẦY CÔ LUÔN THỂ HIỆN LÒNG NHIỆT TÌNH XÂY DỰNG VÀ CHIA SẺ ĐỂ WEBSITE NGÀY MỘT KHÔNG NGỪNG PHÁT TRIỂN VÀ PHONG PHÚ

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đạ Tông - Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI TẬP UNIT 5 - E 6(2011)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 16h:44' 25-08-2011
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 624
    Số lượt thích: 0 người
    School’s name:………………………………………………
    Full name:……………………………….Class: ……………
    Date:……………………..
    Marks:…………………..
    Teacher’s remarks:…………………………………………..
    (Class 6) UNIT 5(review)

    I.CHIA ĐÚNG ĐỘNG TỪ TRONG NGOẶC:
    1) Every morning,Hanh …………(get) up at 6.She …………(have) breakfast at 6.10.After breakfast she ……………(brush) her teeth.She ………….(go) to school at 6.30.She …………(have) lunch at 11.30 at school.
    2)We ………….(watch) television every evening.
    3)I ……..(do) my homework every afternoon.
    4)Mai and Lan …………(play) tennis after school.
    5)Yen ………….(listen) to music every night.
    6)`Nam …………(play) soccer every day.
    7)Linda often……….(go) to school in the morning.
    8)My class …………(be) on the second floor.
    9)What time……you………(go) to bed?
    II.ĐIỀN GIỚI TỪ VÀO CÁC CÂU SAU:
    1)I listen………music every night.
    2)Stand ……,please.
    3)Lan is……….Grade 6.
    4)They go ……..school every morning.
    5)I get up ……..5.55 everyday.
    6)We live……..a big city.
    7)They have English …….Monday and Wednesday.
    8)Lan’s house is ………..Nguyen Truong To street.
    III.ĐỔI CÁC CÂU SAU SANG THỂ PHỦ ĐỊNH VÀ NGHI VẤN:
    1)They listen to music every day.
    ( They don’t/ do not listen to music everyday.
    (Do they listen to music every day?
    2)He plays volleyball after school.
    (…………………………………………..
    (……………………………………………
    3)Minh and Tuan play soccer every afternoon.
    (……………………………………………………..
    (………………………………………………………
    4)Lam does the homework every evening.
    (…………………………………………………..
    (………………………………………………………
    5)Loan has breakfast at 6.15.
    (……………………………………….
    (…………………………………………..
    6)My father reads a newspaper(tờ báo) every day.
    (………………………………………………………….
    (………………………………………………………….
    7)Nga does the housework every day.
    (……………………………………………..
    (……………………………………………………
    8)We have lunch at 11.30.
    (………………………………………
    (…………………………………………….
    9) I am a student.
    (………………………………./(…………………………………………..
    IV.TÌM VÀ SỬA LẠI CÁC LỖI SAI TRONG NHỮNG CÂU SAU:
    1)What is your first class in Monday?
    (What is your first class on Monday?
    2)I goes to bed on ten o’clock. (………………………………………….
    3)She have her breakfast at home. (………………………………………
    4)Does you play sports? (……………………………………………
    5)When do we has history? (………………………………………..
    6)Does she wash she face. (………………………………………
    7)What time do she get up? (……………………………………….
    8)How many floors does your school has?
    (………………………………………………………………
    9)Is Nam’s school at the country? (…………………………………………….
    V.SẮP XẾP CÁC TỪ DƯỚI ĐÂY THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH:
    1) is/ my/ school/ this. (………………………………………
    2) Thu’s/ small/ is/ house/ ? (……………………………………
    3) students/ are/ there/ hundred/ nine/ school/ school/ in/ the.
    (…………………………………………………………………..
    4)book/ is/ there/desk/ a/ the/ in. (……………………………………..
    5) on/ the/ is/ classroom/ my/ floor/ second. (………………………………………….
    6)housework/ you/ do/ day/ the/ do/?/ every (…………………………………………
    7)o’clock/ at/ go/ to/ I/ ten/ bed. (…………………………………….
    8)Friday/ on/ does/ Lan/ math/ ?/ have/ (……………………………………………..
    9)Tuesday/ have/history/ on/ we. (We have History on Tuesday.
    VI. ĐẶT CÂU HỎI CHO CÁC CÂU TRẢ LỜI SAU:
    1)………………………………………….?-Yes,there are 20 girls in my class.
    2)……………………………? –It’s ten ten.
    3)………………………….?-He’s a doctor.
    4)……………………………….?-Our school is in the countryside(thôn quê).
    5)……………………………………..?-He does his homework every evening.

    GOOD LUCK


     
    Gửi ý kiến